- Từ điển Việt - Nhật
Sự trên dưới
exp
さゆう - [左右]
Xem thêm các từ khác
-
Sự trêu ghẹo
あくぎ - [悪戯] -
Sự trêu trọc
あくぎ - [悪戯] -
Sự trì hoãn
ゆうよ - [猶予], ひのべ - [日延べ] - [nhẬt diÊn], ていりゅう - [停留] - [ĐÌnh lƯu], ちはい - [遅配], ちたい - [遅滞],... -
Sự trì trệ
かんまん - [緩慢], ていたい - [停滞], ていめい - [低迷], công việc bị trì hoãn (trì trệ): 緩慢な仕事, category : 財政,... -
Sự trình bày
パフォーマンス -
Sự trình bày bằng lời
こうじゅつ - [口述], phần mềm trình bày bằng lời: 口述ソフトウェア -
Sự trình bày kiến thức hướng đối tượng
おぶじぇくとかたちしきひょうげん - [オブジェクト型知識表現] -
Sự trình bày rõ ràng
めいじ - [明示] -
Sự trình bày sai
さしょう - [詐称] -
Sự trình báo
しんこく - [申告] -
Sự trình chiếu
じょうえい - [上映], bộ phim ấy đang được trình chiếu.: その映画は~中だ。 -
Sự trình diện
しゅっとう - [出頭], おめみえ - [お目見得] -
Sự trình diễn lần đầu
しょえん - [初演] -
Sự trình diễn nhiệt tình
ねつえん - [熱演] - [nhiỆt diỄn], những tràng vỗ tay rộ lên từ phía khán giả dành cho màn trình diễn nhiệt tình.: 熱演に対して聴衆から喝采が鳴りひびいた.,... -
Sự trí trá
さじゅつ - [詐術] - [trÁ thuẬt] -
Sự trích dẫn
クオート, いんよう - [引用], báo cáo trích dẫn: クオート・レポーター, xin ông vui lòng cho phép tôi trích dẫn một phần... -
Sự tròn xoe
まんまる - [真ん丸], con mèo ngủ cuộn tròn.: 猫は真ん丸くなって寝る -
Sự trói
けっそく - [結束] -
Sự trói buộc
そくばく - [束縛], かなしばり - [金縛り]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
