- Từ điển Việt - Nhật
Sự bất hủ
n
ふきゅう - [不朽]
Xem thêm các từ khác
-
Sự bất khuất
ふくつ - [不屈] -
Sự bất khả
ふか - [不可] -
Sự bất kính
ふけい - [不敬] - [bẤt kÍnh] -
Sự bất luân
ふりん - [不倫] -
Sự bất lợi
ふり - [不利] -
Sự bất lực
インポテンツ, インポテンス, インポ, bệnh hoang tưởng về sự bất lực: インポテンツ恐怖症, bất lực về tinh thần:... -
Sự bất minh
ふめい - [不明] -
Sự bất mãn
りはん - [離反], ふまん - [不満] -
Sự bất ngờ
ふき - [不期] - [bẤt kỲ], とうとつ - [唐突], ショック, hứng thú với cảm giác đột ngột, bất ngờ: 唐突に湧き起こった気分を楽しむ -
Sự bất ngờ gặp lại
エンカウンター -
Sự bất tiện
ふべん - [不便] - [bẤt tiỆn], ふぐあい - [不具合] - [bẤt cỤ hỢp] -
Sự bất tín
ふしん - [不信] -
Sự bất tín nhiệm
ふしんにん - [不信任] - [bẤt tÍn nhiỆm] -
Sự bất tỉnh
じんじふせい - [人事不省], きぜつ - [気絶], anh ta bị đánh và đã rới vào tình trạng bất tỉnh: 彼は打たれた人事不省に陥った -
Sự bất đắc dĩ
ふほんい - [不本意], làm như thế là bất đắc dĩ thôi: 不本意ながらそうした -
Sự bất đồng
あいはん - [相反] - [tƯƠng phẢn], bất đồng quan điểm (ý kiến) : 意見の相反 -
Sự bất ổn
ふあんてい - [不安定] -
Sự bần cùng
びんぼう - [貧乏], ひんきゅう - [貧窮] - [bẦn cÙng], chẳng có gì gặt hái được mà không nếm trải sự đau đớn trừ... -
Sự bần cùng hóa
ひんきゅうか - [貧窮化] - [bẦn cÙng hÓa] -
Sự bần hàn
ひんそう - [貧相], ひんかん - [貧寒] - [bẦn hÀn]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
