- Từ điển Việt - Nhật
Phần sau
Xem thêm các từ khác
-
Phần sót lại
レジジャル -
Phần sụn
ファームウェア, ミドルウェア -
Phần sụn hệ điều hành
オペレーティングシステムファームウェア -
Phần số mũ
しすうぶ - [指数部] -
Phần thu âm
サウンダ -
Phần thành phố phía dưới
したまち - [下町] -
Phần thân
ほんたいぶ - [本体部] -
Phần thân bị cắt
カットボディ, category : 自動車, explanation : 展示用、あるいはカタログ写真撮影用にクルマの中がよく見えるよう、屋根やピラーの一部を切り取ってしまったボディのこと。 -
Phần thêm
よぶん - [余分] -
Phần thưởng
しょうひん - [商品], しょうひん - [賞品], ほうしょう - [褒賞], ほうび - [褒美], けいひん - [景品], プレミアム, nhận... -
Phần thưởng cao quý
おんし - [恩賜], nhận phần thưởng cao quý của viện nghệ thuật nhật bản : 日本芸術院の恩賜賞を受ける -
Phần thưởng của vua ban
おんし - [恩賜] -
Phần thặng dư giữ lại
よじょうきん - [余剰金], category : 財政 -
Phần thặng dư khác
そのたのよじょうきん - [その他の余剰金], category : 財政 -
Phần thức ăn đưa mời lần thứ hai
かわり - [代わり] -
Phần thừa
よぶん - [余分], あまり - [余り], phần thức ăn thừa: 料理の余り -
Phần thừa còn lại
おさがり - [お下がり] -
Phần thừa ra
よゆう - [余裕], thừa (tiền) hay sao mà đi mua đồ đắt tiền như thế?: どうしてそんな高い物を買う余裕があったの? -
Phần thực
じっすうぶ - [実数部], category : 数学 -
Phần tiếp xúc với phương tiện
しゃりょうとのけつごうぶぶん - [車両との結合部分]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
