- Từ điển Việt - Nhật
Phòng đợi lớn
n
コンコース
Xem thêm các từ khác
-
Phòng để sinh
うぶや - [産屋] - [sẢn Ốc] -
Phòng để đồ
ものおき - [物置], bị nhốt trong phòng để đồ.: 物置に入れられる, Đồ vật được cất trong kho chứa đồ.: 物置の中にしまってある物 -
Phòng độc
ぼうどく - [防毒] -
Phòng ở của Geisha
おきや - [置き屋] - [trÍ Ốc] -
Phòng ở cữ
うぶや - [産屋] - [sẢn Ốc] -
Phòng ở kiểu Nhật
わしつ - [和室] -
Phó ban
ふくほん - [副本] -
Phó chủ tịch
ふくだんちょう - [副団長], ふくぎちょう - [副議長] - [phÓ nghỊ trƯỜng], chức phó chủ tịch: 副議長職 -
Phó chỉ huy
ふくしゅせき - [副主席] -
Phó giám đốc
ふくしゃちょう - [副社長], vị trí phó giám đốc điều hành.: 取締役副社長のポスト, anh ấy đóng vai trò đại diện... -
Phó giáo sư
准教授 -
Phó hiệu trưởng
ふくこうちょう - [副校長] -
Phó kiểm sát viên
ふくけんじ - [副検事] -
Phó mát pắc-ma
パルメザンチーズ -
Phó thác
たくする - [託する], いたくする - [委託する], まかす - [任す], まかせる - [任せる], việc nội trợ trong nhà phó thác... -
Phó thủ tướng
ふくしゅしょう - [副首相] - [phÓ thỦ tƯƠng] -
Phó tiến sĩ
しゅうし - [修士] -
Phó tá
たすける - [助ける] -
Phó tư lệnh
ふくしれい - [副司令] - [phÓ tƯ lỆnh], ngài phó tư lệnh: 副司令官 -
Phó tướng
ふくしょう - [副将] - [phÓ tƯỚng]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
