- Từ điển Việt - Nhật
Người phục vụ
Mục lục |
exp
つきびと - [付き人] - [PHÓ NHÂN]
つきそいにん - [付き添い人] - [PHÓ THIÊM NHÂN]
しゃしょう - [車掌]
おつき - [お付き]
- người phục vụ: お付きの者
Xem thêm các từ khác
-
Người phục vụ bàn
ウエートレス, ウェートレス, ウエーター, ウェーター, chỗ ra vào của người phục vụ bàn: ウエートレスの口, boa... -
Người phục vụ cho người chơi gôn
キャディー, thẻ của người phục vụ môn gôn: キャディーのカート, một nhân viên phục vụ cho người chơi gôn giỏi... -
Người phối hợp
コーディネーター -
Người phối hợp màu sắc
カラーコーディネーター -
Người phối hợp thành đôi
はいぐうしゃ - [配偶者], người phối ngẫu (vợ/ chồng) có bệnh đặc biệt: 特殊な病気を持つ配偶者, người phối ngẫu... -
Người phối màu
カラーコーディネーター -
Người phối ngẫu
はいぐうしゃ - [配偶者], người phối ngẫu (vợ/ chồng) có bệnh đặc biệt: 特殊な病気を持つ配偶者, người phối ngẫu... -
Người quan sát
オブザーバ -
Người quan trọng
おれきれき - [お歴歴] -
Người quen
ちじん - [知人], ちき - [知己], しりあい - [知合い], しりあい - [知り合い], nói một cách hãnh diện khi nhắc tới tên... -
Người quen biết
ちじん - [知人] -
Người quyền cao chức trọng
けんりょくしゃ - [権力者] - [quyỀn lỰc giẢ], けんもんせいか - [権門勢家] - [quyỀn mÔn thẾ gia], おえらがた - [お偉方],... -
Người quyền quý
しんし - [紳士] -
Người quá cố
こじん - [故人], tất cả chúng tôi đều rất tôn kính ông ~, người đã quá cố: 私ども一同、故人の_氏を大変尊敬しておりました,... -
Người quét dọn
そうじふ - [掃除婦] -
Người quê mùa
ひっぷ - [匹夫], いなかもの - [いなか者], nhìn giống như người nhà quê (người quê mùa): いなか者に見える -
Người quý phái
こうし - [高士] - [cao sĨ] -
Người quản gia
ハウスキーパー
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
