- Từ điển Việt - Nhật
Lụa
Mục lục |
n
シルク
きぬおりもの - [絹織物]
- vải lụa nhiều màu sặc sỡ: 色鮮やかな絹織物
- công nghiệp dệt lụa: 絹織物工業
きぬ - [絹]
- một mảnh lụa: 1反の絹
- mảnh lụa cổ: ふるい絹
- lụa bóng như xa tanh: 滑らかな絹
- lụa dệt từ tơ thực vật: 植物絹
- lụa không thấm nước: 防水絹
- da mượt như lụa: 肌が絹のようだ
- lúc ở bãi biển, tóc của bạn lúc nào cũng mềm như lụa: 海辺では髪はいつも絹のように柔らだ
Xem thêm các từ khác
-
Lủi
はぐらかす -
Lủng
さしとおす - [刺し通す] -
Lừa
はかる - [謀る] - [mƯu], だます - [騙す], ごまかす - [誤魔化す], かつぐ - [担ぐ], かたる - [騙る], いつわる - [偽る],... -
Lửa
ファイア, ひ - [火], lửa trại: キャンプ ~ -
Lững chững
よちよち -
Lững thững
あてもなくやる -
Lựa
よる - [選る] -
Lựa ra
ひろいだす - [拾い出す] - [thẬp xuẤt] -
Lực
フォース, ちから - [力] - [lỰc], りょく - [力] - [lỰc] -
Lực lượng
フォース -
Lựu
ざくろ - [石榴] - [thẠch lỰu] -
Lở
すいほう - [水泡], しっしん - [湿疹], くずれる - [崩れる], núi lở: 山が崩れた -
Lở lói
かいようとなる - [潰瘍となる] -
Lỗ
マイナス, ホール, ピット, そん - [損], けっそん - [欠損], くぼみ - [窪み], あな - [穴] - [huyỆt], あかじ - [赤字], そん... -
Lỗ khóa
キーホール -
Lỗ kiểm tra
インスペクションホール -
Lỗ lớn
おおぞん - [大損], từ khi mua bán cổ phiếu bị thua lỗ một khoản lớn, jonh trở thành người hay cáu gắt: 株で大損して以来、ジョンは本当に愚痴っぽくなってしまった,... -
Lỗ mạ
めっきくうこう - [めっき空孔] -
Lỗ mở
かいこうぶ - [開口部] - [khai khẨu bỘ] -
Lỗ ren
ねじあな - [ねじ穴]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
