- Từ điển Việt - Nhật
Lò vi ba
n
でんしレンジ - [電子レンジ] - [ĐIỆN TỬ]
- Bữa tối chế biến từ thực phẩm đông lạnh có thể dùng ngay sau khi nấu bằng lò vi sóng.: 電子レンジに入れてチンするだけですぐにできる冷凍食品で作った夕食
- Vì nem vốn mềm sẵn rồi nên đừng cho vào lò vi ba.: 春巻きはベチャッとなるので電子レンジにかけないでください
Xem thêm các từ khác
-
Lò vòng
バイパス -
Lò vôi
いしばいかま - [石灰窯] -
Lò xo
ばね - [発条] - [phÁt ĐiỀu], ぜんまい, スプリング -
Lò xo bánh lăn theo
フォロアスプリング -
Lò xo bọc cao su
ラバースプリング -
Lò xo bộ ly hợp
クラッチスプリング -
Lò xo chéo chữ thập
クロスワイズスプリング -
Lò xo chìa
オーバハングスプリング -
Lò xo chống chệch hướng
アンチドリフトスプリング -
Lò xo chống lắc
アンチラトラスプリング -
Lò xo chống rung
アンチラトラスプリング -
Lò xo chống trầy xước
アンチチャタリングスプリング -
Lò xo chổi than
ブラシスプリング -
Lò xo chổi điện
ブラシスプリング -
Lò xo cuộn
コイルスプリング, コイルばね, ヘリカルスプリング, category : 自動車, explanation : 螺旋状に丸くグルグル巻かれたバネのこと。サスペンションとして最も多く使用されているタイプのスプリング。,... -
Lò xo có dạng nón
コニカルスプリング -
Lò xo có khoảng cách biến đổi
バリアブルピッチスプリング -
Lò xo côn
クラッチスプリング -
Lò xo dây
せんばね - [線ばね] -
Lò xo dạng sóng
ウエビースプリング
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
