- Từ điển Việt - Nhật
Làm luôn
v
やっつける - [やっ付ける]
Xem thêm các từ khác
-
Làm luật
せい - [制する] - [chẾ] -
Làm lành
かいじゅう - [懐柔], かいじゅう - [懐柔する], biểu thị thái độ hòa giải (làm lành) với ai đó: ~に対して懐柔的態度をとる,... -
Làm lãng phí
ついやす - [費やす], phí sức: むだに体力を費やす -
Làm lên men
じょうせい - [醸成する], かもす - [醸す], làm lên men rượu: お酒を醸す -
Làm lóa mắt
ちらつく, ブラインド -
Làm lúng túng
まどわす - [惑わす], まごつかせる -
Làm lại
やりなおす - [やり直す] -
Làm lại bao bì
リーパック -
Làm lại nhiều lần
くりかえす - [繰り返す] -
Làm lẽ
ばらばらにする, かいたいする - [解体する] -
Làm lợi
えき - [益する] -
Làm lụng
はたらく - [働く], どりょくする - [努力する] -
Làm lệch
デフレクト -
Làm lễ nhậm chức
いただく - [戴く] -
Làm lễ nhậm chức (tổng thống)
いただく - [戴く] -
Làm lộ
もらす - [漏らす], あばく - [暴く], bức thư này làm lộ rõ chỗ ở của họ: この手紙は彼らの居場所を暴くものだ -
Làm lộn xộn
みだす - [乱す], làm lộn xộn ...: の秩序を乱す -
Làm ma
そうしきをおこなう - [葬式を行う] -
Làm mai
ばいしゃく - [媒酌する], しょうかいする - [紹介する] -
Làm muối
せいえん - [製塩]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
