- Từ điển Việt - Nhật
Không còn cách nào khác
exp
どうしようもない
Xem thêm các từ khác
-
Không còn dính líu
きれる - [切れる] -
Không còn gì
からっぽ - [空っぽ], だいなし - [台無し], Đĩa thức ăn của con chó trống trơn (không còn gì): 犬のエサの皿は空っぽだ,... -
Không còn hứng thú
あきる - [飽きる] -
Không còn luân thường đạo lý
ふりん - [不倫] -
Không còn phép tắc gì nữa
ほうがい - [法外] -
Không còn tính người
なさけしらず - [情知らず] - [tÌnh tri], なさけしらず - [情け知らず] - [tÌnh tri] -
Không có
ない, ない - [無い], せず, くうきょ - [空虚], いません, いない, ありません, không có học vấn: 学問がない, không có... -
Không có bất kỳ hình thức khiếu nại nào
いかなる異議申立てもしない -
Không có chu kỳ
ひじゅんかんてき - [非循環的] - [phi tuẦn hoÀn ĐÍch] -
Không có cách nào khác
しかたがない - [仕方がない], sốt ruột cũng không có cách nào khác: 今さらイライラしても仕方がない。, việc ta có... -
Không có công việc
ぶじ - [無事] -
Không có căn cứ
ねなし - [根無し] - [cĂn vÔ] -
Không có cảnh báo (cho người dùng)
ワーニングなしに - [ワーニング無しに] -
Không có của
アウトポケット -
Không có dục vọng
むよく - [無欲] -
Không có giá trị
かいなし - [甲斐無し] - [giÁp phỈ vÔ], ばか - [馬鹿] -
Không có giấy chứng
エクスワラント, category : 債券 -
Không có giới hạn
むせいげん - [無制限] -
Không có gì
からっぽ - [空っぽ], くうきょ - [空虚], Đĩa thức ăn của con chó trống trơn (không có gì): 犬のエサの皿は空っぽだ,... -
Không có gì!
どういたしまして - [どう致しまして]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
