- Từ điển Việt - Nhật
Khít khao
Xem thêm các từ khác
-
Khít lại
みつになる - [密になる], かたくむすびつける - [固く結びつける] -
Khít vào
みつになる - [密になる], かたくむすびつける - [固く結びつける] -
Khò khò
ぐうぐう -
Khò khò (ngáy)
ぐうぐう -
Khó bảo
ごうじょう - [強情], Đứa trẻ cứng đầu (khó bảo, bướng bỉnh): 強情な子ども, cho thấy sự bướng bỉnh (sự cứng... -
Khó bắt sóng
なんしちょう - [難視聴] - [nẠn thỊ thÍnh] -
Khó chiều
えりごのみする - [えり好みする], きむずかしい - [気難しい] - [khÍ nẠn], tại sao anh lại khó chiều đến như thế?:... -
Khó chịu
とうわく - [当惑する], きもちがわるい - [気持ちが悪い], きぶんがわるい - [気分が悪い], きがねする - [気兼ねする],... -
Khó chịu nổi
たまらない - [堪らない] -
Khó coi
みにくい - [見にくい], みっともない - [見っともない], みぐるしい - [見苦しい], ショッキング, điệu bộ khó coi:... -
Khó có thể
かねる - [兼ねる], khó có thể làm gì được: (動詞)かねる, nếu có chuyện gì đó không ổn (bất trắc) xảy ra, anh... -
Khó dạy
おしえにくい - [教えにくい] -
Khó gần
みずくさい - [水臭い] -
Khó hiểu
わかりにくい - [分かりにくい], りかいしにくい - [理解しにくい], なんかいする - [難解する], なんかい - [難解],... -
Khó khăn
こまる - [困る], おれる - [折れる], かたい - [難い] - [nẠn], ぎくしゃく, くきょう - [苦境], くるしい - [苦しい], くるしみ... -
Khó làm
てこずる - [手古摺る], ごうせい - [剛性] - [cƯƠng tÍnh], công việc này rất khó làm: この仕事にはとても手こずる, phương... -
Khó làm gì
かたい - [難い] - [nẠn], tình hình hiện nay vượt quá tầm kiểm soát của chúng tôi (khó giải quyết): こうした状況は我々にはいかんともし難い,... -
Khó lòng
こんなんな - [困難な], くしん - [苦心] -
Khó nghe
どういできない - [同意できない], ききにくい - [聞きにくい] -
Khó nghĩ
なんぎな - [難儀な], なんかいな - [難解な], おもいにくい - [思いにくい]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
