- Từ điển Việt - Nhật
Kèm vào
v
つける - [付ける]
- kèm bảo hiểm cho hàng hóa: 商品に保険を付ける
Xem thêm các từ khác
-
Kèm điện thoại
でんわつき - [電話付き] - [ĐiỆn thoẠi phÓ], xe ôtô có kèm điện thoại.: 自動車電話付きの車 -
Kèn acmônica
ハーモニカ -
Kèn antô
アルトサックス, tôi không phân biệt được kèn săcxô têno và săcxô antô: 私はテナーサックスとアルトサックスの違いが分からない -
Kèn bariton
バリトン -
Kèn fa-gôt
ファゴット -
Kèn giống như kèn ôboa, nhưng chơi được những điệu trầm hơn
イングリッシュホルン, bố đã mua tặng tôi một chiếc kèn (giống như kèn ôboa nhưng chơi được những điệu trầm hơn)... -
Kèn kẹt
さらさら, かさかさ -
Kèn lệnh
ファンファール -
Kèn oboa
オーボエ, giai điệu buồn bằng kèn oboa của anh ấy có một cái gì đó rất tao nhã: 彼の悲しげなオーボエのメロディーは優雅に漂った,... -
Kèn obuýt
オーボエ -
Kèn săcxô
アルトサックス, tôi không phân biệt được kèn săcxô têno và săcxô antô: 私はテナーサックスとアルトサックスの違いが分からない -
Kèn trompet
トランペット -
Kèn trômbôn
トロンボーン -
Kèn trống
そうそうおんがく - [葬送音楽], かんがっきとたいこ - [管楽器と太鼓] -
Kèn xăc xô
アルトサックス -
Kèn xắc-xô
サックス, サクソフォン -
Kèn xắc-xô-phôn
サックス, サクソフォン -
Kém chất lượng
げひん - [下品] - [hẠ phẨm], ngôn ngữ hạ đẳng (thấp kém): 下品な言葉, bị coi là loại hạ đẳng (loại thấp kém): (人)に下品だと思われる -
Kém cỏi
よわい - [弱い], ちせつ - [稚拙], với một thiên tài thì câu cú của einstein thật kém cỏi.: 天才にしてはアインシュタインの文章は稚拙なものだった。 -
Kém hơn
れっせい - [劣勢]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
