- Từ điển Việt - Nhật
Hí trường
v
げきじょう - [劇場]
Xem thêm các từ khác
-
Hí viện
げきじょう - [劇場] -
Híp
めをしめる - [目を閉める] -
Hít
すう - [吸う], すいこむ - [吸い込む], かぐ - [嗅ぐ] -
Hít hà
かぐ - [嗅ぐ] -
Hít le
ヒットラー -
Hít thở
こきゅう - [呼吸], きゅうにゅう - [吸入], こきゅう - [呼吸する], hít thở trong trạng thái co giật: けいれん性呼吸,... -
Hít vào
きゅうにゅう - [吸入], すいこむ - [吸い込む], すう - [吸う], hít vào thở ra bằng mũi: 鼻孔吸入, hít không khí vào: 空気吸入,... -
Hít đất
うでたてふせ - [腕立て伏せ] - [oẢn lẬp phỤc], hít đất ! mười lăm lần!: 腕立て伏せ!15回!, hãy hít đất nhanh... -
Hò hét
たいせいでさけぶ - [大声で叫ぶ], ぜっきょう - [絶叫する] -
Hòa bình
わへい - [和平], わ - [和], ピース, パシフィック, こうわ - [講和], あんたい - [安泰], あんねい - [安寧], へいわ - [平和],... -
Hòa bình xanh
グリーンピース, cuộc cách mạng vì hòa bình xanh: グリーンピースの革命 -
Hòa ca
わか - [和歌] -
Hòa chung
あわせる - [合わせる] -
Hòa giải
ちょうてい - [調停], ごじょう - [互譲], かいじゅう - [懐柔], かいじゅう - [懐柔する], かきあわせる - [かき合せる],... -
Hòa giải viên
ちょうていいいん - [調停委員] -
Hòa hảo
ホア。ハオ -
Hòa hợp
あい - [相], へいわ - [平和] -
Hòa mục
へいわ - [平和] -
Hòa nhã
ていねいな - [丁寧な], なごやか - [和やか], ぶんかてき - [文化的], ものやわらか - [物柔らか], やさしい - [優しい],... -
Hòa nhạc
えんそうかい - [演奏会], がっそう - [合奏] - [hỢp tẤu], がっそうする - [合奏する], コンサート, dàn nhạc hòa tấu:...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
