- Từ điển Việt - Nhật
Cửa sổ nhóm
Tin học
グループウィンドウ
グループボックス
Xem thêm các từ khác
-
Cửa sổ opera
オペラウィンドウ -
Cửa sổ sau
バックウィンドウ, リヤウィンドウ -
Cửa sổ thạch anh
クオーツウインドウ -
Cửa sổ toàn cảnh
パノラマウィンドウ, パノラミックウインドウ -
Cửa sổ tròn
じゃのめ - [蛇の目] -
Cửa sổ tạm thời
いちじてきウィンドウ - [一時的ウィンドウ] -
Cửa sổ tự động
オートマチックウインドウ -
Cửa sổ xe
しゃそう - [車窓] -
Cửa sổ xây lồi ra ngoài
でまど - [出窓] - [xuẤt song] -
Cửa sổ đáp ứng
おうとうじかんウインドウ - [応答時間ウインドウ] -
Cửa sổ đóng
へいそくウィンドウ - [閉塞ウィンドウ] -
Cửa sổ đôi
にじゅうまど - [二重窓] -
Cửa sổ ở mái nhà
ドーマーウインドー -
Cửa sổ ở mái nhà hay ở trên cao để lấy ánh sáng
あかりとり - [明かり採り] - [minh thẢi] -
Cửa sổ ở trần nhà
てんまど - [天窓] - [thiÊn song], cửa sổ trần cố định: 固定式天窓, một vài tia sáng le lói rọi xuống từ cửa sổ trần... -
Cửa thoát hiểm
にげぐち - [逃げ口] - [ĐÀo khẨu], ひじょうぐち - [非常口], エマーゼンシドア -
Cửa tháo ra được
デタッチャブルゲート -
Cửa thông gió
ベンツ, つうふうぐち - [通風口] -
Cửa thông hơi
ルーバ
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
