- Từ điển Việt - Nhật
Cửa hàng bán gươm kiếm
exp
とうけんしょう - [刀剣商] - [ĐAO KIẾM THƯƠNG]
Xem thêm các từ khác
-
Cửa hàng bán lẻ
こうりてん - [小売店], こうりてん - [小売り店], アウトレットストア, category : ビジネス, explanation : 洋服、カバンなど主にブランド品を安売りする小売店のこと。元々アメリカでメーカーが、売れ残り品や規格外品を工場周辺で直接販売したことから始まった。こうした小売店を集めた施設をアウトレットモールと呼ばれる。わが国でも近年、郊外に大規模なアウトレットモールの開発が行われるようになった。,... -
Cửa hàng bán lẻ nhỏ
ママパパストア, category : マーケティング -
Cửa hàng bán rau
あおものや - [青物屋] - [thanh vẬt Ốc] -
Cửa hàng bán đồ cũ
リサイクルショップ -
Cửa hàng bánh
ベーカリー -
Cửa hàng bánh kẹo
かしや - [菓子屋], mua bánh kẹo ở cửa hàng bánh kẹo: 菓子屋でお菓子を買う -
Cửa hàng bánh mỳ
パンや - [パン屋] - [Ốc] -
Cửa hàng chi nhánh
でみせ - [出店], してん - [支店], チェーンストア -
Cửa hàng chiết khấu
ディスカウントストア -
Cửa hàng cho thuê băng hình
れんたるびでおや - [レンタルビデオ屋] -
Cửa hàng chuyên bán thức ăn đã được nấu sẵn
にうりや - [煮売り屋] - [chỬ mẠi Ốc] -
Cửa hàng chỉnh máy
チューナップショップ -
Cửa hàng cá
さかなや - [魚屋] -
Cửa hàng có từ lâu đời
しにせ - [老舗], cửa hàng đã được điều hành trải qua...thế hệ: _代続いた老舗 -
Cửa hàng dành cho người lớn
アダルトショップ, tuần trước tôi đã đến cửa hàng dành cho người lớn để mua 1 bộ vét: 先週近くのアダルトショップヘベストを買いに行きました -
Cửa hàng dành cho người lớn tuổi
アダルトショップ -
Cửa hàng dược phẩm
やっきょく - [薬局] -
Cửa hàng dịch vụ
パーラー -
Cửa hàng giày dép
くつや - [靴屋], sự khác nhau giữa các cửa hàng giày dép: 靴屋の物差し
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
