- Từ điển Việt - Nhật
Bảng gắn tên
n
ひょうさつ - [表札]
Xem thêm các từ khác
-
Bảng hai mặt
りょうめんきばん - [両面基板] -
Bảng hiệu hướng dẫn
じこくひょう - [時刻表] -
Bảng hệ thống
システムボード -
Bảng in nổi
スタンププリントはいせんばん - [スタンププリント配線板] -
Bảng khen
しょうじょう - [賞状] -
Bảng khung giá các loại đất do chính phủ quy định
かくしゅとちかかくこうじひょう - [各種土地価格公示表], せいふきていのとちかかくきじゅんひょう - [政府規定の土地価格基準表] -
Bảng kiểm kê
とうろくぼ - [登録簿] -
Bảng kiểm soát cấu hình
こうせいせいぎょいいんかい - [構成制御委員会] -
Bảng kiểm tra
てんけんひょう - [点検表] -
Bảng kiểm tra phân tích
ぶんせきけんさひょう - [分析検査表] -
Bảng kê
いちらんひょう - [一覧表] -
Bảng kê hàng
しょうひんもくろく - [商品目録] -
Bảng kê hàng bốc
ふなづみかもつしんこくしょ - [船積貨物申告書], category : 対外貿易 -
Bảng kê thu nhập
そんえきけいさんしょ - [損益計算書], category : ディスクロージャー, explanation : 一定期間における企業活動で、「収入」と「支出」を対応表示することによって、当該期間にかかる企業の経営成績を明らかにする報告書。「貸借対照表」と「キャッシュフロー計算書」をあわせたものを、財務諸表と呼ぶ。,... -
Bảng kê trang bị
そうびいちらんひょう - [装備一覧表] -
Bảng ký hiệu âm tiết của Nhật theo trình tự truyền thống
イロハ, trật tự của bảng ký hiệu âm tiết của nhật bản (theo trình tự truyền thống) : イロハ順 -
Bảng ký tự
キャラクタマップ -
Bảng liệt kê
れっきょ - [列挙], まいきょ - [枚挙], tại nhật bản, từ thời nhật hoàng số năm đã được liệt kê như là kỷ nguyên.:... -
Bảng lương
給与明細書 -
Bảng lắp điện
はいでんばん - [配電盤]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
