- Từ điển Việt - Nhật
Bôi trơn bằng bấc
Kỹ thuật
ウィックルーブリケーション
Xem thêm các từ khác
-
Bôi trơn cưỡng bức
フォーストリュブリケーション -
Bôi xấu
けなす - [貶す], bôi xấu thành quả của...: (人)の業績をけなす -
Bôi đen
ブラックン -
Bôn ba
るろうする - [流浪する], にげる - [逃げる], しっそうする - [疾走する] -
Bôn tẩu
ほんそうする - [奔走する] -
Bông cải
カリフラワー -
Bông gòn
わた - [綿], だっしめん - [脱脂綿] -
Bông hoa
はな - [花] -
Bông kẹp
イアリング -
Bông lúa
いなほ - [稲穂], bông lúa vàng : 黄金の稲穂 -
Bông nguyên chất
じゅんもう - [純毛] -
Bông phế liệu
コットンウエースト -
Bông phế thải
コットンウエースト -
Bông tai
ピアス, イヤリング -
Bông thủy tinh
グラスウール -
Bông tuyết
せっぺん - [切片] - [thiẾt phiẾn] -
Bông tươi
げんめん - [原綿] - [nguyÊn miÊn] -
Bông đùa
じょうだん - [冗談], おどける, いいかげんな - [いい加減な] -
Bù
うめあわせ - [埋め合わせ] - [mai hỢp], おぎなう - [補う], làm bù vì đến muộn: 遅れてきたことに対して埋め合わせする,... -
Bù giá vàng
きんかうちぶ - [金価打歩], きんかわりまし - [金価割増], きんそうばのうちぶ - [金相場の打歩]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
