- Từ điển Việt - Nhật
Điên cuồng
n
げきどする - [激怒する]
きょうぼうな - [狂暴な]
Xem thêm các từ khác
-
Điên dại
ぐかな - [愚かな], きょうきの - [狂気の] -
Điên khùng
きょうきじみた - [狂気じみた], くるう - [狂う], クレージー, làm những việc điên khùng: クレージーなことをする,... -
Điên ruột
りっぷくする - [立腹する], おこる - [怒る] -
Điên rồ
きょうきの - [狂気の], うすばかの - [うす馬鹿の] -
Điên tiết
カンカン, anh chris đã điên tiết khi phát hiện ra tài liệu đã bị mất: クリスは書類がなくなっているのに気付いてカンカンになった,... -
Điên điên
クレージー, làm những việc điên điên khùng khùng: クレージーなことをする, con ngựa điên điên khùng khùng: クレージーホース -
Điêu khắc
ちょうこく - [彫刻] -
Điêu khắc gỗ
もくざいちょうこく - [木材彫刻] -
Điêu luyện
かいぜん - [改善] -
Điêu ngoa
うそをいう - [うそを言う] -
Điêu tàn
ひたん - [悲嘆], はながちる - [花が散る] -
Điêu đứng
まずしい - [貧しい], けつぼう - [欠乏] -
Điôt
にきょくしんくうかん - [二極真空管] - [nhỊ cỰc chÂn khÔng quẢn], ダイオード -
Điôt Zener
ツェナダイオード -
Điôt laze
レーザダイオード -
Điôt quang
フォトダイオード -
Điôxin
ダイオキシン -
Điếc
つんぼ -
Điếc lác
つんぼ -
Điếc tai
つんぼにする
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
