- Từ điển Việt - Nhật
Đồng hương
n
どうきょう - [同郷]
Xem thêm các từ khác
-
Đồng hợp kim
どうごうきん - [銅合金], explanation : 銅を主成分とした合金の総称。真鍮(亜鉛との合金)・青銅(錫との合金)の類。 -
Đồng hồ
とけい - [時計], クロック, đồng hồ cơ: ゼンマイ式の時計, đồng hồ kĩ thuật số: デジタル時計 ;Đồng hồ đeo... -
Đồng hồ báo hiệu
ウォッチドッグタイマー -
Đồng hồ báo mức dầu
オイルインジケータ -
Đồng hồ báo nhiệt
ヒートインジケータ -
Đồng hồ báo phát sáng
グローインジケータ -
Đồng hồ báo số
シフトインジケーター, category : 自動車, explanation : インパネ内に付いているギヤのポジションを知らせるランプや表示。クルマによってはシフトアップやダウンのタイミングを教えてくれるものもある。,... -
Đồng hồ báo thức
めざましどけい - [目覚まし時計] - [mỤc giÁc thỜi kẾ], めざましとけい - [目覚し時計] - [mỤc giÁc thỜi kẾ], めざまし... -
Đồng hồ báo tốc độ
スピードインジケータ -
Đồng hồ báo áp suất dầu
オイルプレッシャインジケータ -
Đồng hồ báo áp suất thấp
ロープレッシャインジケータ -
Đồng hồ báo ăn mòn
ウエアインジケータ -
Đồng hồ báo độ rộng
ウィドスインジケータ -
Đồng hồ bấm giây
びょうどけい - [秒時計] - [miỂu thỜi kẾ], ストップウォッチ -
Đồng hồ bấm giờ
タイマー, ストップウォッチ, アワーメータ, クロノメータ, タイマ, explanation : 基準となる正確な携帯時計。 -
Đồng hồ bỏ túi
かいちゅうどけい - [懐中時計] -
Đồng hồ chính
しゅくろっく - [主クロック], しゅこくじきこう - [主刻時機構] -
Đồng hồ chết
とけいがとまった - [時計が止まった] -
Đồng hồ chỉ báo bề mặt
サーフェースインジケータ -
Đồng hồ chỉ báo nạp điện
チャージインジケータ
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
