- Từ điển Việt - Nhật
Đồ án
exp
ずあん - [図案]
Xem thêm các từ khác
-
Đồ ăn, thức ăn (cho động vật)
えさ - [餌], thức ăn cho chó: 犬の餌, thức ăn cho bò: 牛の餌, thức ăn cho chim con: 小鳥の餌, cung cấp cho các nông dân thức... -
Đồ ăn Nhật
わしょく - [和食] -
Đồ ăn biển
ぎょかい - [魚介], シーフード, chất độc của đồ ăn biển: 魚介毒, thực đơn đầy đồ biển: 魚介類がいっぱいのメニュー,... -
Đồ ăn bổ sung
ふくしょくぶつ - [副食物] - [phÓ thỰc vẬt] -
Đồ ăn hải sản
シーフード -
Đồ ăn khô
かんぶつ - [乾物] - [can vẬt], ほしもの - [乾物] - [can vẬt], đồ khô (thực phẩm khô): 乾物類, tôi thường ăn đồ khô... -
Đồ ăn ngon
ちんみ - [珍味] -
Đồ ăn nhanh
ファストフード -
Đồ ăn nhẹ
ファストフード -
Đồ ăn sống
なまもの - [生物] -
Đồ ăn vặt
おやつ - [お八つ], ăn vặt: ~をたべる -
Đồ ăn Ý
イタめし, ăn đồ ăn của Ý: イタめしを食べる, làm đồ ăn Ý: イイタめしを作る, mua đồ ăn Ý: イタめしを買う -
Đồ ăn ưa thích
こうぶつ - [好物], sôcôla đậm có rượu bên trong là đồ ăn ưa thích của tôi: 中にお酒の入ったビターチョコレートが好物だ,... -
Đồ đan tay
ハンドニット -
Đồ đem bán đồng nát
おはらいもの - [お払い物] -
Đồ đem đi giặt
あらいもの - [洗い物], thùng đựng đồ đem đi giặt: 洗い物用のバケツ -
Đồ đi câu
つりどうぐ - [釣り道具] -
Đồ đi mưa
カッパ, あまぐ - [雨具] -
Đồ đi mượn
かりもの - [借り物] - [tÁ vẬt], thế giới kinh nghiệm bị vay mượn: 借り物の経験の世界 -
Đồ điện
でんききぐ - [電気器具], でんき - [電器] - [ĐiỆn khÍ], trên những con phố chính của akihabara là những cửa hàng đồ điện...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
