- Từ điển Việt - Nhật
Đấu trường
n
どひょう - [土俵]
- Giảm chi phí và đào tạo nhân tài là hai vấn đề hoàn toàn khác nhau. Tôi đồng ý. Chúng ta không thể xếp chúng chung 1 đấu trường.: 「経費削減と人材育成は全く異なる問題です」「そのとおり、同じ土俵で論じるのは間違いだと思います」
- Họ treo cái mái lớn lên trên đấu trường như thế nào? Trông nó nguy hiểm quá.
Xem thêm các từ khác
-
Đấu trường đấu bò
とうぎゅうじょう - [闘牛場] - [ĐẤu ngƯu trƯỜng] -
Đấu vòng loại
とーなめんといくさ - [トーナメント戦] -
Đấu vòng tròn
りーぐせん - [リーグ戦] -
Đấu vật tự do
フリースタイル -
Đấu đá để tranh giành quyền lực
けんりょくとうそう - [権力闘争] - [quyỀn lỰc ĐẤu tranh], けんりょくあらそい - [権力争い] - [quyỀn lỰc tranh], gây... -
Đấy là
ここで -
Đầm lầy
どろぬま - [泥沼], しょうたく - [沼沢], dựng nền tài chính xã hội dậy từ đầm lầy nợ nần (= tình trạng nợ đầm... -
Đầm nước
さわ - [沢], nước đầm: 沢の水 -
Đầm nện
ラマー, ランマ -
Đầm nện gõ mạnh
フログラマー, フロッグランマ -
Đầm rung
バイブレーター -
Đầm rung nén bê tông
コンクリートバイブレータ -
Đầm đìa
しめった - [湿った], じめじめした -
Đầm ấm
したしい - [親しい], あたたかい - [暖かい] -
Đần dại
そぼくな - [素朴な], おろかな - [愚かな] -
Đần độn
のろま - [鈍間], にぶい - [鈍い], どんかんな - [鈍感な], どんかん - [鈍感], とろい, ぐどん - [愚鈍], ぬける - [抜ける],... -
Đầu...
グランス
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
