Xem thêm các từ khác
-
Mùa
saison, Époque, récolte, riz de la principale récolte, de la principale récolte, bốn mùa trong một năm, les quatre saisons de l'année, mùa... -
Mùi
(thực vật học) coriandre, odeur, go‰t, saveur, (tiếng địa phương) như màu, huitième signe du cycle duodécimal (de la cosmogonie ancienne),... -
Mùn
humus, raclure; bran (xem mùn thớt; mùn cưa) -
Mú
(động vật học) serran (espèce de poisson) -
Múa
danser, múa theo điệu nhạc, danser sur un air de musique, múa rìu qua mắt thợ, parler latin devant les cordeliers;, múa vụng chê đất... -
Múa máy
như múa may -
Múi
(thực vật học) quartier (division naturelle de certains fruits), fructule (de jaque...), (địa lý, địa chất) fuseau (xem múi giờ), (toán... -
Múm
serrer; pincer, múm miệng, serrer la bouche;, múm môi, pincer les lèvres -
Măm
manger (en parlant des enfants), bé măm, bébé qui mange -
Măn mẳn
xem mẳn -
Măng
pousse de bambou; turion de bambou, mượn gió bẻ măng, pêcher en eau trouble;, tre già măng mọc cá măng, cá măng -
Mũ
(động vật học) gésier -
Mũi
(giải phẫu học) nez, pointe; bout, (hàng hải) proue (d'un bateau), point de couture; maille, corne, nói tắt của mũi đất, mũi khoằm,... -
Mũm mĩm
replet; potelé, poupin, cô gái mũm mĩm, fillette replète;, em bé mũm mĩm, bébé potelé;, mặt mũm mĩm, visage poupin -
Mơ
(thực vật học) abricotier; abricot, (thực vật học) (cũng nói lá mơ) paederia, rêver, mơ một cuộc đời thanh bình, rêver une vie... -
Mơi
(tiếng địa phương) như mai -
Mơn
(thông tục) palper; tripoter, mơn bàn tay của ai, palper la main de quelqu'un;, mơn má đứa trẻ, tripoter la joue de l'enfant -
Mưa
pleuvoir, pluie, mưa như trút nước, il pleut à verse, mùa mưa, saison des pluies;, mưa đạn, pluie de balles, chế độ mưa, régime pluvial;,... -
Mưng
(thực vật học) barringtonia, abcéder, vết thương mưng, plaie qui abcède -
Mươi
une dizaine, mươi ngày, une dizaine de jours
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
