- Từ điển Việt - Pháp
Xem thêm các từ khác
-
Bước đầu
Premier pas; début; commencement Những khó khăn bước đầu les difficultés du commencement -
Bướm cải
(động vật học) piéride -
Bướm ong
(văn chương, từ cũ, nghĩa cũ) như ong bướm Lời bướm ong propos galants -
Bướm quế
(động vật học) fascelline -
Bướm sâu đo
(động vật học) phalène -
Bướm sói
(động vật học) lycène -
Bướm đêm
(động vật học) noctuelle -
Bướng bỉnh
Très têtu; très entêté; très obstiné Người bướng bỉnh personne très obstinée; tête carrée; tête de pioche -
Bướp
Như bươm Quần áo rách bướp vêtements tout en lambeaux -
Bướu cổ
Như bướu giáp -
Bướu giáp
(y học) goitre; strume thủ thuật cắt bướu giáp strumectomie viêm bướu giáp strumite -
Bướu gù
(y học) gibbosité -
Bướu khí
(y học) pneumatocèle -
Bưởi đào
Pamplemousse à chair rose -
Bưởi đường
Pamplemousse sucrée -
Bạc bẽo
Ingrat Con người bạc bẽo homme ingrat Việc làm bạc bẽo travail ingrat -
Bạc hà
(thực vật học, dược học) menthe -
Bạc hà cay
(thực vật học) menthe poivrée -
Bạc hạnh
(ít dùng) malchanceux; malheureux Thương cô gái bạc hạnh avoir pitié de la malheureuse jeune fille -
Bạc lông
(y học) poliose
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
