- Từ điển Việt - Anh
Panen tường gạch được đầm rung
Xây dựng
Nghĩa chuyên ngành
vibrated brick panel
Xem thêm các từ khác
-
Panen tường ngoài
exterior panel, outer wall panel -
Panen tường phụ không tiêu chuẩn
nonstandard auxiliary wall panel element -
Panen uốn nếp
folded panel -
Triết lý
philosophy -
Cặp xoắn ốc Cornu
biclothoid -
Dự tính chung
general estimate -
Dự toán chi phí quản lý
administration expense budget -
Dự toán đầu tư
capital budget -
Dự toán kinh doanh
operating budget -
Dự toán sơ bộ
provisional estimate -
Dự toán tài chính
costs estimate, financial estimate -
Dự toán thu chi
budget -
Dự toán xây dựng
construction estimate, constructional budget -
Dự toán xây dựng công trình
budget (of construction) -
Panen vận hành cơ bản
basic operator panel (bop) -
Panen vỏ mỏng có sườn
thin shell rib panel -
Panô bằng rơm
strawboard -
Panô chỉ địa danh
place-name sign -
Panô cố định
standing panel -
Panô có huỳnh
raised panel
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
