- Từ điển Việt - Anh
Mâm anten
Điện tử & viễn thông
Nghĩa chuyên ngành
antenna deck
Xem thêm các từ khác
-
Mâm băng từ
magnetic tape unit -
Tháp chuẩn trực
collimation tower -
Bản ghi bị xóa
deleted record -
Bản ghi bổ sung
addition record, additional record -
Bản ghi các sự kiện cuộc gọi
call event record (cer) -
Bản ghi cấu hình máy
machine configuration record -
Đài tiếp thu dữ liệu
data acquisition facility -
Đài tiếp vận vô tuyến
radio-relay station -
Đài tín hiệu giờ
time-signal station -
Đài trái đất
earth station, terrestrial station, đài trái đất chuyên chở được, transportable earth station, đài trái đất di động, mobile earth... -
Đài trái đất chuyên chở được
transportable earth station -
Đài trái đất di động
mobile earth station -
Đài trái đất điều khiển
earth command station -
Đài trái đất dọc bờ biển
coast earth station-ces, shore earth station -
Đài trái đất khí tượng
earth weather station -
Đài trái đất không tiêu chuẩn
non-standard earth station -
Đài trái đất nghiên cứu không gian
space research earth station -
Đài trái đất nghiên cứu vũ trụ
space research earth station -
Đài trái đất nhiễu
interfering earth station -
Đài trái đất tàu thủy
ship earth station (ses)
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
