- Từ điển Việt - Anh
Hối suất chéo bảng Anh đô-la Mỹ
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
sterling -dollar cross
Xem thêm các từ khác
-
Siêu độc quyền
super monopoly -
Chủ tọa (một phiên họp)
take the chair (at a meeting) -
Sự giáng cấp
downgrading -
Hối suất chi trả bằng ngoại tệ
rate in foreign currency -
Độc quyền hỗn hợp
mixed monopoly -
Nguyên tắc xác định doanh thu
revenue principle -
Nguyên tắc xí nghiệp tự do
principle of free enterprise -
Hối suất chi trả bằng tiền trong nước
rate in home currency -
Thiết bị (xử lý) trung tâm
mainframe computer -
Siêu lạm phát
hyperinflation -
Sự giao
surrender -
Chủ trại
farmer, chủ trại tự canh tác ( không thuê mướn người ), dirt farmer -
Độc quyền khai thác
franchising, proprietary -
Nguyên tắc xử thế
ethics -
Hối suất chính thức
official exchange rate -
Chủ trại gia súc
rancher -
Độc quyền kiểu tập trung
concentrated oligopoly -
Hối suất chợ đen
black rate, exchange rate in black market -
Bắt giữ (ai)
attach
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
