- Từ điển Việt - Anh
Giá trị có thể bảo hiểm
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
insurable value
Xem thêm các từ khác
-
Thiết kế xây dựng dân dụng
civil construction facilities -
Giá trị có thể thu hồi
recoverable value -
Công nghiệp xử lý thông tin
data processing industry -
Sự bảo quản không mái che
where-ground storage -
Các khoản rút ra
withdrawals -
Giá trị còn lại (sau khi trừ tổn thất)
residual value -
Sự phân loại ABC hàng tồn kho
abc inventory classification -
Thiết kế, kiểu mới thực dụng
utility model -
Giá trị còn lại của xác tàu bị nạn
wreckage value -
Giá trị còn lại tài sản cố định
remainder price of fixed assets -
Công nghiệp xuất khẩu gỗ
timber exporting industry -
Giá trị còn lại ước tính
estimated residual value -
Các khoản rút tiền
withdrawal plan -
Sự bảo quản kiểm tra
control storage -
Sự phân loại ban đầu
door test -
Giá trị còn lại, giá trị tận dụng
residual value -
Công nghiệp xúc xích
sausage industry -
Các khoản thu nhập của giám đốc
director's emoluments, directors' emoluments -
Giá trị công trình chưa hoàn thành
value of unfinished work -
Giá trị của bản thân tài sản
estate corpus
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
