- Từ điển Việt - Anh
Bên thủ ước
Kinh tế
Nghĩa chuyên ngành
observant
Xem thêm các từ khác
-
Đơn bảo đảm
guaranteed annuity policy -
Nhà tìm mỏ
prospector -
Sự hạ nhiệt độ đóng băng
freezing-point depression -
Hợp đồng còn chờ nghiên cứu các điều khoản phụ
ad referendum contract -
Số dặm
mileage -
Bên thua kiện
losing party, unsuccessful party -
Thế chấp hoàn trả lãi
repayment mortgage -
Chúc may mắn
bon voyage -
Nhà tổng kinh tiêu
exclusive distributor -
Hợp đồng công đoàn chính
major union contract -
Đơn bảo đảm đã nộp đủ tiền
paid-up policy -
Bên thuê chịu (phí) sửa chữa
repairing lease -
Sự hạ thịt xuống
dropping of cattle -
Hợp đồng cộng thêm phí
cost plus contract -
Số dặm chỗ ngồi có sẵn
available seat mile -
Đơn bảo hiểm
guaranteed annuity policy, homeowner's policy, insurance policy, policy, người giữ đơn bảo hiểm, holder of insurance policy, đơn bảo hiểm... -
Thế chấp không hạn chế
unlimited mortgage -
Hợp đồng công trình
project contract -
Bên thuê chịu phí sửa chữa
repairing lease -
Đơn bảo hiểm (vỏ) tàu
hull policy
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
