- Từ điển Viết tắt
ARC-USA
Xem thêm các từ khác
-
ARC-VMR
Arcuate-ventromedial region -
ARC/ME
Arcuate nucleus/median eminence -
ARCA
Advanced RISC Computing Architecture Asbestos Removal Contractors Association American Rehabilitation Counseling Association Arcuate arteries Adult Residential... -
ARCAF
Arcadis NV ARCADIS N.V. -
ARCAM
Army Reserve Components Achievement Medal -
ARCAT
Advanced Rotorcraft Aeromechanics Technology -
ARCBC
ASEAN Regional Centre for Biodiversity Conservation -
ARCC
American Rivers Conservation Council Airworthiness Requirements Co-ordinating Committee Action Research for the Crippled Child Aerodynamics Research Consultative... -
ARCCC
Accident Response Capability Coordinating Committee Accident Response Capabilities Coordinating Committee Army Component Command Center -
ARCCO
Army Commercial Communications Office -
ARCCS
Automatic Rotor Clearance Control System -
ARCD
Acquired renal cystic disease -
ARCDEV
Arctic Demonstration and Exploratory Voyage -
ARCDP
Agricultural Rehabilitation and Crop Diversification Project -
ARCENT
Army Central Forces Command Army Central Command Army Forces Central Command -
ARCF
Adult Residential Care Facility -
ARCGF
ARCADIA GROUP -
ARCHI
Australian Resource Centre for Hospital Innovations Australian Resource Centre for Healthcare Innovations -
ARCHIE
Automated Resource for Chemical Hazard Incident Evaluation Archive - also ARC, RKive, A, Arch and Archv Archiver ARCHIvE ARCNet Advanced Resource Computer... -
ARCHQ
ARCH WIRELESS, INC.
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
