- Từ điển Nhật - Việt
虚数
Xem thêm các từ khác
-
虚数部
Kỹ thuật [ きょすうぶ ] phần ảo [imaginary part] Category : toán học [数学] -
虎
Mục lục 1 [ とら ] 1.1 n 1.1.1 hùm 1.1.2 hổ [ とら ] n hùm hổ -
虎の骨
[ とらのほね ] n hổ cốt -
虎猫
[ とらねこ ] n Mèo tam thể -
虎狩り
[ とらがり ] n việc săn hổ -
虎狼
Mục lục 1 [ ころう ] 1.1 n 1.1.1 thú vật hoang dã 1.1.2 người tàn bạo [ ころう ] n thú vật hoang dã người tàn bạo -
虎河豚
[ とらふぐ ] n Cá nóc hổ -
虎斑
[ とらふ ] n Sọc vằn vện/sọc da hổ -
降参
[ こうさん ] n sự đầu hàng/sự bỏ cuộc 君の質問に答えられない,降参だ。: Tớ không thể trả lời được câu hỏi... -
降参する
[ こうさん ] vs đầu hàng/bỏ cuộc -
降嫁
[ こうか ] n sự kết hôn của công chúa với thường dân/kết hôn với thường dân -
降三世妙王
[ ごうざんぜみょうおう ] n Giáng Tam Thế Diệu Vương (Phật) -
降下
[ こうか ] n sự rơi từ trên cao xuống/việc đưa từ trên cao xuống/rơi/rơi xuống/rơi vào/tụt -
降伏
Mục lục 1 [ こうふく ] 1.1 n 1.1.1 sự đầu hàng/đầu hàng 2 Kỹ thuật 2.1 [ こうふく ] 2.1.1 sự đứt gãy [breakdown] [ こうふく... -
降伏する
[ こうふく ] vs đầu hàng 第二次大戦で日本は連合国に無条件降伏した。: Trong chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản... -
降伏点
Kỹ thuật [ こうふくてん ] điểm uốn [yield point] -
降伏点応力
Kỹ thuật [ こうふくてんおうりょく ] ứng suất điểm gãy [yield stress] -
降りる
Mục lục 1 [ おりる ] 1.1 n 1.1.1 xuống 1.1.2 sập 1.1.3 rủ 1.1.4 hạ 1.1.5 bước xuống 1.2 v1 1.2.1 xuống (xe, núi) [ おりる ] n... -
降り続く
[ ふりつづく ] v5k tiếp tục mưa/tiếp tục rơi (tuyết) -
降ろす
Mục lục 1 [ おろす ] 1.1 v5s 1.1.1 thòng 1.1.2 cho xuống (xe) [ おろす ] v5s thòng cho xuống (xe) スクールバスは生徒を降ろすために止まった。:...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
