- Từ điển Nhật - Việt
パルスジェット
Xem thêm các từ khác
-
パルスジェットエンジン
n Động cơ xung - tia -
パルスれつ
Tin học [ パルス列 ] chuỗi xung [pulse stream (train, string)] -
パルス符号変調
Tin học [ パルスふごうへんちょう ] điều biến mã xung [Pulse-Code Modulation/PCM] Explanation : Một phương pháp được sử dụng... -
パルセータ
Kỹ thuật máy kích thích mạch động [pulsator] máy sàng lắc [pulsator] -
パルサ
Kỹ thuật bộ tạo xung/máy phát xung [pulser] -
パルサー
n ẩn tinh/punxa Ghi chú: ngôi sao không thể nhìn thấy bằng mắt thường mà chỉ có thể phát hiện bằng sóng radio -
パレートず
Kỹ thuật [ パレート図 ] biểu đồ pareto [pareto diagram] -
パレート図
Kỹ thuật [ パレートず ] biểu đồ pareto [pareto diagram] -
パレード
Mục lục 1 n 1.1 cuộc diễu hành/cuộc diễn binh/cuộc duyệt binh/đoàn diễu hành 2 n 2.1 cuộc diễu hành/diễu binh/biểu diễn... -
パレット
Mục lục 1 n 1.1 bản cẩu 2 n 2.1 bảng màu palet 3 n 3.1 tấm nâng hàng/palet 4 Kinh tế 4.1 tấm nâng hàng/palét [Pallet] 5 Tin học... -
パレット積み下ろし
Mục lục 1 [ ぱれっとつみおろし ] 1.1 n 1.1.1 chuyên chở hàng bằng pa lét 1.1.2 bốc hàng bằng pa lét [ ぱれっとつみおろし... -
パレット輸送
Mục lục 1 [ ぱれっとゆそう ] 1.1 n 1.1.1 chuyên chở hàng bằng pa lét 1.1.2 bốc hàng bằng pa lét [ ぱれっとゆそう ] n chuyên... -
パレス
n lâu đài/cung điện -
パレスチナ
Mục lục 1 n 1.1 nước Palestin 2 n 2.1 palentin n nước Palestin n palentin -
パレスチナ開放民主戦線
[ ぱれすちなかいほうみんしゅせんせん ] n Mặt trận Dân chủ giải phóng Palestine -
パロディー
n văn nhại/thơ nhại -
パワー
Mục lục 1 n 1.1 năng lượng/sức mạnh 2 Kỹ thuật 2.1 công suất [power] 2.2 cường độ [power] 2.3 khả năng/năng suất [power]... -
パワー・センター
Kinh tế trung tâm quyền lực [power center (BUS)] Category : Marketing [マーケティング] -
パワーブック
Tin học Powerbook [Powerbook (type of computer)] -
パワープラスプラス
Tin học Power++ [Power++]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
