- Từ điển Nhật - Việt
はち切れる
Xem thêm các từ khác
-
はちめんれいろう
Mục lục 1 [ 八面玲瓏 ] 1.1 / BÁT DIỆN LINH LUNG / 1.2 n 1.2.1 sự hoàn hảo tuyệt vời [ 八面玲瓏 ] / BÁT DIỆN LINH LUNG / n sự... -
はちゃ
Mục lục 1 [ 葉茶 ] 1.1 / DIỆP TRÀ / 1.2 n 1.2.1 lá trà/lá chè [ 葉茶 ] / DIỆP TRÀ / n lá trà/lá chè -
はちょう
Mục lục 1 [ 波長 ] 1.1 n 1.1.1 bước sóng 2 Kỹ thuật 2.1 [ 波長 ] 2.1.1 bước sóng [Wavelength] 3 Tin học 3.1 [ 波長 ] 3.1.1 bước... -
はちゅう
Mục lục 1 [ 爬虫 ] 1.1 / * TRÙNG / 1.2 n 1.2.1 Bò sát [ 爬虫 ] / * TRÙNG / n Bò sát 爬虫類の皮のような模様の :Hoa văn giống... -
はちゅうるい
Mục lục 1 [ 爬虫類 ] 1.1 n 1.1.1 bò sát 2 [ 爬虫類 ] 2.1 / * TRÙNG LOẠI / 2.2 n 2.2.1 loài bò sát [ 爬虫類 ] n bò sát [ 爬虫類... -
はったつ
Mục lục 1 [ 発達 ] 1.1 n 1.1.1 sự phát triển 2 [ 発達する ] 2.1 vs 2.1.1 phát triển [ 発達 ] n sự phát triển すべての人民の経済的および社会的発達 :Đẩy... -
はったつする
Mục lục 1 [ 発達する ] 1.1 vs 1.1.1 phát đạt 1.1.2 hưng phát [ 発達する ] vs phát đạt hưng phát -
はったり
n lời lừa gạt/lời bịp bợm -
はっき
Mục lục 1 [ 白旗 ] 1.1 / BẠCH KỲ / 1.2 n 1.2.1 cờ trắng 2 [ 発揮 ] 2.1 n 2.1.1 sự phát huy 3 [ 発揮する ] 3.1 vs 3.1.1 phát huy... -
はっきり
Mục lục 1 n 1.1 rõ 2 n 2.1 rõ ràng 3 n, adv 3.1 rõ ràng/rành rọt n rõ n rõ ràng n, adv rõ ràng/rành rọt ~(と)言う: nói... -
はっきりきにゅうする
[ はっきり記入する ] v1 ghi rõ -
はっきりつうほうする
[ はっきり通報する ] v1 báo rõ -
はっきりさせる
n, adv hé -
はっきり分かる
[ はっきりわかる ] v1 hiểu rõ -
はっきりりかいする
[ はっきり理解する ] v1 hiểu rõ -
はっきりわかる
[ はっきり分かる ] v1 hiểu rõ -
はっきり理解する
[ はっきりりかいする ] v1 hiểu rõ -
はっきり記入する
[ はっきりきにゅうする ] v1 ghi rõ -
はっきり通報する
[ はっきりつうほうする ] v1 báo rõ -
はっきん
Mục lục 1 [ 白金 ] 1.1 / BẠCH KIM / 1.2 n 1.2.1 bạch kim 2 [ 発禁 ] 2.1 n, abbr 2.1.1 cấm phát hành 3 Kỹ thuật 3.1 [ 白金 ] 3.1.1...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
