- Từ điển Nhật - Việt
にらむ
Xem thêm các từ khác
-
にる
Mục lục 1 [ 似る ] 1.1 v1 1.1.1 tựa 1.1.2 in như 1.1.3 giống 2 [ 煮る ] 2.1 v1, vt 2.1.1 nấu [ 似る ] v1 tựa in như giống あの子は父によく似ている:... -
に准じて
[ にじゅんじて ] exp tương quan/tương xứng (với cái gì) -
に因って
[ によって ] exp nhờ có/do có/vì/bởi vì/theo/y theo -
に照らして
[ にてらして ] exp theo/y theo/dưới ánh sáng của/dưới góc nhìn của/khi so sánh với -
に過ぎない
[ にすぎない ] exp chỉ/không nhiều hơn -
に違いない
[ にちがいない ] exp chắc chắn/không nghi ngờ gì -
に部屋の家
[ にへやのいえ ] exp hai gian nhà -
に関して
Mục lục 1 [ にかんして ] 1.1 exp 1.1.1 có quan hệ/có liên quan/gắn liền với 2 Kỹ thuật 2.1 [ にかんして ] 2.1.1 liên quan... -
に関する
[ にかんする ] exp có quan hệ/có liên quan/gắn liền với -
に比べ
[ にくらべ ] exp so sánh với -
ぬきずり
Mục lục 1 [ 抜き刷り ] 1.1 / BẠT LOÁT / 1.2 n 1.2.1 bản in thêm riêng (của tạp chí) [ 抜き刷り ] / BẠT LOÁT / n bản in thêm... -
ぬきとりけんさ
Kỹ thuật [ 抜取検査 ] kiểm tra xác suất [sampling inspestion] -
ぬきとる
Mục lục 1 [ 抜き取る ] 1.1 n 1.1.1 đánh tráo 2 [ 抜取る ] 2.1 n 2.1.1 khêu 3 Tin học 3.1 [ 抜き取る ] 3.1.1 ngắt kết nối/ngưng... -
ぬきに
Mục lục 1 [ 抜き荷 ] 1.1 / BẠT HÀ / 1.2 n 1.2.1 Việc ăn trộm hàng hóa khi vận chuyển/hàng hóa chôm chỉa được 2 Kinh tế... -
ぬきみ
Mục lục 1 [ 抜き身 ] 1.1 / BẠT THÂN / 1.2 n 1.2.1 gươm trần (không bao) [ 抜き身 ] / BẠT THÂN / n gươm trần (không bao) 抜き身を突きつけて :Đâm... -
ぬきがき
Mục lục 1 [ 抜き書き ] 1.1 / BẠT THƯ / 1.2 n 1.2.1 Đoạn trích/trích đoạn [ 抜き書き ] / BẠT THƯ / n Đoạn trích/trích đoạn... -
ぬきけんさ
Kinh tế [ 抜き検査 ] kiểm tra theo chỉ định Category : Ngoại thương [対外貿易] -
ぬきあしで
Mục lục 1 [ 抜き足で ] 1.1 / BẠT TÚC / 1.2 exp 1.2.1 Đi một cách lén lút, không gây ra tiếng động [ 抜き足で ] / BẠT TÚC... -
ぬきあしさしあしで
Mục lục 1 [ 抜き足差し足で ] 1.1 / BẠT TÚC SAI TÚC / 1.2 exp 1.2.1 Đi một cách lén lút, không gây ra tiếng động [ 抜き足差し足で... -
ぬきいと
Mục lục 1 [ 抜き糸 ] 1.1 / BẠT MỊCH / 1.2 n 1.2.1 Chỉ được tháo ra từ quần áo [ 抜き糸 ] / BẠT MỊCH / n Chỉ được tháo...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
