- Từ điển Nhật - Anh
こうようぶつ
Xem thêm các từ khác
-
こうようぶん
[ 公用文 ] (n) official terminology -
こうようじゅ
[ 広葉樹 ] (n) broadleaf tree -
こうようしゃ
[ 公用車 ] official vehicle -
こうようご
[ 公用語 ] (n) official language -
こうよりていへ
[ 高より低へ ] from high to low -
こうをきく
[ 香を聞く ] (exp) to smell incense -
こうをほこる
[ 巧を誇る ] (exp) to be of excellent workmanship -
こうをたく
[ 香を焚く ] (exp) to cense/to burn incense -
こうをあらそう
[ 功を争う ] (exp) to contend for distinction/to claim credit -
こうをあらためる
[ 稿を改める ] (exp) to rewrite a manuscript -
こうをうがつ
[ 孔を穿つ ] (exp) to pierce a hole -
こうをかさねる
[ 校を重ねる ] (exp) to proofread again and again -
こうもく
[ 綱目 ] (n) main point and details -
こうもくべつにわける
[ 項目別に分ける ] (exp) to classify by subject -
こうもくヘルプ
[ 項目ヘルプ ] contextual help -
こうもう
[ 紅毛 ] (n) red hair -
こうもうのおしえ
[ 孔孟の教え ] the teachings of Confucius and Mencius -
こうもうじん
[ 紅毛人 ] (n) foreigner -
こうもり
[ 蝙蝠 ] (n) bat/opportunist -
こうもりがさ
[ 蝙蝠傘 ] (n) umbrella
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
