- Từ điển Anh - Nhật
Make over
n
メークオーバー
Xem thêm các từ khác
-
Make peace with
n,vs なかなおり [仲直り] -
Make sport of
n,vs ほんろう [翻弄] がんろう [玩弄] -
Make the goal
n ゴールイン -
Make the most of
n むだにしない -
Make up
n つくり [造り] メーク -
Make up (of a newspaper)
n おおぐみ [大組み] -
Make up for
n しょう [償] -
Make use of many different things
adj-na,n,vs たよう [多用] -
Make watertight
n,vs ぼうすい [防水] -
Makeover (lit: reform)
n リフォーム -
Maker
Mục lục 1 n 1.1 つくりて [作り手] 1.2 メーカー 1.3 つくりて [造り手] 1.4 せいぞうもと [製造元] 1.5 メーカ 2 n 2.1 ぞうぶつしゅ... -
Maker of Buddhist images and altar fittings
n ぶっこう [仏工] -
Maker of metallic ornaments
n かざりしょく [飾り職] -
Maker option (factory-installed option)
n メーカーオプション -
Makeshift
Mục lục 1 n 1.1 まにあわせ [間に合わせ] 1.2 そのばのがれ [其の場逃れ] 1.3 かりごしらえ [仮拵え] 1.4 とうざしのぎ... -
Makeshift solution
n たいしょうりょうほう [対症療法] -
Makeup
Mục lục 1 n 1.1 けしょう [仮粧] 1.2 いろどり [彩り] 1.3 ふんしょく [粉飾] 1.4 メーキャップ 1.5 けわい [仮粧] 1.6 べにおしろい... -
Makeup (page ~)
n ほんぐみ [本組み] -
Making
n したて [仕立て] ぞうさく [造作] -
Making (an electrical circuit)
n,vs とうにゅう [投入]
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
