- Từ điển Trung - Việt
动能学
Xem thêm các từ khác
-
动脉
{ artery } , (giải phẫu) động mạch, đường giao thông chính -
动脉切开术
{ arteriotomy } , (y học) thủ thuật mở động mạch -
动脉炎
{ arteritis } , (y học) bệnh viêm động mạch -
动脉状的
{ arterial } , (giải phẫu) (thuộc) động mạch, chia làm nhiều nhánh, chính (đường, trục giao thông...) -
动脉瘤
{ aneurism } , (y học) chứng phình mạch, sự phình to khác thường { aneurysm } , (y học) chứng phình mạch, sự phình to khác thường -
动脉瘤的
{ aneurismal } , (y học) (thuộc) chứng phình mạch { aneurysmal } , (y học) (thuộc) chứng phình mạch -
动脉的
{ arterial } , (giải phẫu) (thuộc) động mạch, chia làm nhiều nhánh, chính (đường, trục giao thông...) -
动脉石
{ arteriolith } , (y học) sỏi động mạch -
动脉硬化
{ arteriosclerosis } , (y học) xơ cứng động mạch -
动脉硬化症
{ atherosclerosis } , (y học) chứng vữa xơ động mạch -
动脉粥样化
{ atheroma } , (y học) chứng vữa động mạch -
动脚尖
{ toe } , ngón chân, mũi (giày, dép, ủng), chân (tường), phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn, (xem) tread, chết, bỏ... -
动臂机构
{ actuator } , (Tech) bộ [cần] truyền động; bộ kích thích; bộ viết,đọc; bộ điều tiết; thiết bị truyền động [TQ] -
动荡
{ roil } , khấy đục (nước), chọc tức, làm phát cáu -
动荡的
{ queasy } , làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn), dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng), cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn... -
动荡的局面
{ unrest } , tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động, sự không yên tâm, sự băn khoăn, sự lo âu -
动词
{ verb } , (ngôn ngữ học) động từ -
动词的
{ verbal } , (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc)... -
动词的变化
{ conjugation } , sự kết hợp, (ngôn ngữ học) sự chia (động từ), (sinh vật học) sự tiếp hợp -
动身
{ go off } , đi ra, ra đi, đi mất, đi biến, chuồn, bỏ đi, (sân khấu) vào (diễn viên), nổ (súng), ung, thối, ươn, ôi, ngủ...
Bạn đang cần hỏi gì? Đăng nhập để hỏi đáp ngay bạn nhé.
-
Biến dòng trung thế ,biến điện áp trung thế, biến áp trong nhà, biến áp ngoài trời, tụ điệnCông ty TNHH Thiết bị công nghiệp ANT Việt Nam chuyên cung cấp các loại biến điện áp trung thế, biến dòng trung thế,tụ điện, tụ bù trung thế… 3.3KV; 6.6 KV; 11KV; 24KV…( TU, TI trung thế ) trong nhà, ngoài trời sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, xi măng, thép.. đáp ứng mọi nhu cầu của quý khách. Sản phẩm được sản xuất theo model, kích thước, bản vẽ hoặc các yêu cầu cụ thể của khách hàng... Xem thêm.
-
Tìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành CôngTìm Người Yêu: Những Câu Chuyện Thành Công” là một chủ đề thú vị và đầy cảm hứng, đặc biệt trong bối cảnh hiện đại khi công nghệ và mạng xã hội ngày càng phát triển. Những câu chuyện thành công về hành trình tìm kiếm người yêu thường mang đến hy vọng và niềm tin cho những ai vẫn đang trên con đường tìm kiếm nửa kia của mình. Có người gặp được tình yêu đích thực qua một ứng dụng hẹn hò trực tuyến, người khác lại tìm thấy người bạn đời của mình trong một... Xem thêm.
-
Mọi người cho mình hỏi: typology of people trong đoạn này là gì thế nhỉ: The establishment of a typology of people, property and economic activities affected by the project, the pre-assessment of relocation schemes, compensation budgets for losses, and the establishment of suitable proposals for the restoration of the economic activities of affected persons;Cảm ơn cả nhà rất nhiều!bolttuthan đã thích điều này
-
Rừng ít người vô nhỉ, nhưng trong bài viết của em thống kê thì lượng view đọc bài lúc nào R cũng đứng đầu á, thậm chí còn kéo dài liên tục, đều đặn ^^ Lạ nhỉHuy Quang, Bear Yoopies và 2 người khác đã thích điều này
-
Đọc chơi bài viết mới của em cho chuyến đi thiện nguyện với Nhóm CNYT giữa tháng 12/2023 này. Mới phần 1, em sẽ viết tiếp phần 2 ạ (to be continued) https://discover.hubpages.com/travel/book-trips-lai-chau-vietnam-chu-nhat-yeu-thuong-part-1
